Trang Chính

  Dược Vị

  Toa Thuốc

  Diễn Đàn

  Đăng Nhập

  Đăng Ký

Diễn đàn >> Đông Y Thực Dụng >>

<< Đăng Chủ Đề Mới >>
Replied by thịnh (Hội Viên)
on 2013-12-17 08:45:57
em đang học đông y 1 số thuột ngữ khá khó hiểu

 
Reply with a quote
Replied by suku_3360 (Hội Viên)
on 2014-09-27 21:19:14
Xin chào các thầy và các huynh đệ trên diễn đàn!!
em mới học y học cổ truyền nên có nhiều thuật ngữ không hiểu, mong nhờ các thầy và các huynh đệ có thể giải thích dùm em câu "thanh nhiệt táo giáng hỏa" và "thanh nhiệt táo thấp" ạ!! Em có tra và hiểu nghĩa của từng chữ nhưng ráp lại th́ không hiểu ạ. ví dụ như Thầy Phó đă nói "táo" = khô, "thấp" = ẩm nhưng thanh nhiệt táo thấp th́ không hiểu??
Mong các thầy và huynh đệ giúp đỡ, em xin cảm ơn.
 
Reply with a quote
Replied by Sinh Sinh Tử (Hội Viên)
on 2014-09-28 21:15:07
@suku_3360: Đọc trang hai chủ đề này đi bạn.
 
Reply with a quote
Replied by love (Hội Viên)
on 2015-02-26 04:56:25
em có tài liệu về từ điển đông y. đuôi rar dung lượng 921kb e muốn đưa lên mà không biết đưa lên như thế nào ạ. mọi người ai cần hoặc có thể đưa lên trang nhà được th́ gởi tin nhắn vào gmail cho em em gởi cho.
 
Reply with a quote
Replied by omaimomang (Hội Viên)
on 2015-03-20 23:54:17
Quote:
Originally posted by PhoHVB
Chào AnhTai,
Đề nghị của AnhTai đưa ra rất hay. Tôi xin liệt kê một vài từ hay dùng dưới đây, hy vọng các quư vị đóng góp thêm vào danh sách các từ hay dùng trong Đông y để chúng ta có thể tạo thành một trang web mới về Tự Điển Đông Y.

Bất túc = không đủ, yếu
Bi = đau buồn, đau thương
Biểu = phần ngoài, da (biểu b́)
B́nh = trung ḥa, không nóng, không lạnh
Bối = lưng
Cam = ngọt
Cách = phân chia, chia cách
Cảnh = cổ
Chỉ = cầm, làm giảm
Chích = tẩm mật rồi nướng hoặc sao vàng
Dịch = chất lỏng (ví dụ: tân dịch); bệnh truyền nhiễm (ví dụ: ôn dịch)
Đại tiện = đi cầu
Đạm = nhạt
Điền trướng = đầy tức
Hàm = mặn
Hăm = ngâm trong nước nóng
Hàn = lạnh
Hăn = mồ hôi
Hạng = gáy
Hành = làm cho lưu thông
Hiếp = sườn
Hỏa = nhiệt
Hoạt = làm cho di chuyển dễ dàng
Hư = thiếu, yếu, suy
Hung = lồng ngực
Hữu = bên phải
Huyền = căng cứng
Huyễn vựng = chóng mặt hoa mắt
Hỷ = vui vẻ, sung sướng
Khái = ho
Khổ = đắng
Khu = trừ, loại trừ
Khủng = sợ hăi
Kiên = vai
Kiện = làm cho khoẻ lên (ví dụ: kiện tỳ)
Kiện vong = hay quên
Kinh = kinh hăi, sửng sốt quá mức
Lao = hao, gầy
Liễm = khống chế, kềm chế
Loan = co rút
Lục khí = phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa
Lục phủ = đảm, vị, tiểu trường, đại trường, bàng quang, tam tiêu
Lư = thông (ví dụ lư khí); ở trong, phần trong
Măn = đầy, óc ách
Mao = lông, chỉ sự nhẹ nhàng
Ngũ hành = mộc, hỏa, thổ, kim, thủy
Ngũ khiếu = mắt, lưỡi, mồm, mũi, tai
Ngũ sắc = xanh, đỏ, vàng, trắng, đen
Ngũ tạng = can, tâm, tỳ, phế, thận
Ngũ vị = chua, đắng, ngọt, cay, mặn
Nhiệt = nóng
Nhuận = làm điều ḥa, dễ dàng
Nhục = thịt, cơ
Nộ = tức giận
Ố = sợ (ố hàn: sợ lạnh)
Ôn = ấm
Phát = làm cho ra (ví dụ: phát hăn)
Phế = tạng phế (gồm có lá phổi và hệ kinh mạch liên quan đến phổi)
Phong = gió
Quan = bế tắc, đóng giữ
Sao = rang
Sáp = làm săn, se lại
Sôn tiết = ăn vào tả ra
Tà = độc tố, chất độc hại, khí độc
Tả = lấy bớt ra, làm giảm bớt; bên trái
Tân = cay
Tân dịch = chất nước trong cơ thể (không phải huyết)
Tán = làm tan ra (ví dụ: tán kết), nghiền nhỏ
Tàng = chứa
Táo = khô
Thạch = đá, chỉ sự trầm nặng
Thanh=màu xanh (tính từ); làm giảm, thanh trừ (động từ)
Thấp = ẩm
Thất t́nh = 7 thứ t́nh cảm (hỉ, nộ, ưu, tư, bi, khủng, kinh)
Thống = nhức; điều khiển
Thử = nắng
Thực = dư, thừa, quá; vun đắp lên
Tích = đường cột sống
Tiểu tiện = đi tiểu
Toan = chua
Trệ = tŕ trệ, không thông
Trung tiện = đánh rắm, địt
Trường = dài; ruột (tiểu trường: ruột non, đại trường: ruột già)
Tư = bồi dưỡng, bồi bổ, bổ
Tư = tư lự, lo nghĩ
Tức = hơi thở
Ứ = đóng cục, tắc ngẽn
Uất = tắc nghẽn, không thông
Ưu = u sầu, buồn bă
Yêu cổ = ngang thắt lưng và vế

 
Reply with a quote
Replied by trum khi (Hội Viên)
on 2015-10-09 22:38:32
Xin chào, ḿnh đọc tài liệu đông y, lúc thấy ghi pháp trị sơ can lư khí, lúc th́ ghi sơ can hành khí, ḿnh biết đều là thông khí nhưng sao lại gọi khác nhau vậy 2 cái có khác ǵ nhau sao?
 
Reply with a quote
Replied by PhoHVB (Hội Viên)
on 2015-10-11 12:56:23
Chào Trum khi,
Lư khí là điều hoà khí, làm cho khí được lưu thông. Lư khí là tên gọi chung của nhiều phương pháp thông khí gồm có hành khí, giáng khí, thăng khí. Vậy hành khí là 1 trong những phương pháp của lư khí.
 
Reply with a quote
Replied by trum khi (Hội Viên)
on 2015-10-13 13:25:24
Ah, ḿnh hiểu rồi, cảm ơn PhoHVB rất nhiều
 
Reply with a quote
Replied by yeuyhoc (Hội Viên)
on 2016-02-20 21:43:15
Chào AnhTai!

Đệ cũng có cùng vấn đề giống huynh nên sau một thời gian truy nùng. Đệ đă t́m thấy trang này:

http://www.ydvn.net

Nó cho ḿnh tra thuật ngữ rất tiện. Cần tra từ nào th́ cứ gơ từ đó vào mục t́m kiếm của nó là ra hết, đệ thấy nó đáp ứng được đến 80% nhu cầu tra cứu của đệ nên post lên cho huynh cũng như những ai có nhu cầu cùng dùng.

 
Reply with a quote
Replied by Bất Bại (Hội Viên)
on 2020-12-29 06:37:28
Quote:
Originally posted by yeuyhoc
Chào AnhTai!

Đệ cũng có cùng vấn đề giống huynh nên sau một thời gian truy nùng. Đệ đă t́m thấy trang này:

http://www.ydvn.net

Nó cho ḿnh tra thuật ngữ rất tiện. Cần tra từ nào th́ cứ gơ từ đó vào mục t́m kiếm của nó là ra hết, đệ thấy nó đáp ứng được đến 80% nhu cầu tra cứu của đệ nên post lên cho huynh cũng như những ai có nhu cầu cùng dùng.
Khó hiểu quá, mà t́m hoài không thấy, từ điển chắp vá quá. H́nh như những từ này thiếu rất nhiều chưa được các thầy dịch
Có ai dịch hộ em với:

Mệnh môn hỏa
động khí
Đàm ẩm, thủy thũng, cước khí, chuyển bào (đàm ẩm -> đàm nhớt *vậy đàm nhớt là ǵ*)
ích tinh huyết
lợi thủy thấm thấp tiết trọc
Thanh tiết can hỏa
điền tinh ích tủy
Sáp tinh, cố tinh
Nê trệ
Sấm thấp

 
Reply with a quote

<< Trang trước 1 2 3 4 5 6 Trang kế >>

<< Trả Lời >>

Nội Quy | Góp Ý | © 2009 - 2024 yhoccotruyen.org