Huyết Kiệt (Resina Draconis) 血竭

Vị thuốc: Huyết Kiệt
Tên Latin: Resina Draconis
Tên Pinyin: Xuejie
Tên tiếng Hoa: 血竭

Tính vị: Vị ngọt, mặn, tính bình
Quy kinh: Vào kinh tâm, can

Hoạt chất: Dracoresinotannol, dracoalban, dracoresene, phlobaphen

Dược năng: Tán ứ huyết, giảm đau, chỉ huyết, giảm sưng

Liều Dùng: 0,3 - 1,5g

Chủ trị:
- Xuất huyết do chấn thương ngoài dùng Huyết kiệt tán nhuyễn rắc vào hoặc có thể phối hợp với Bồ hoàng.

- Loét mạn tính, sưng và đau do ứ máu, chấn thương ngoài dùng Huyết kiệt với Nhũ hương và Một dược trong bài Thất Li Tán.

Kiêng kỵ:
- Phụ nữ có thai không dùng
- Âm hư nội nhiệt, huyết nhiệt không dùng


Nội Quy | Góp Ý | © 2009 - 2024 yhoccotruyen.org